gather up
giọng máy của trình duyệt
gather up nghĩa là nhặt lên, thu thập lại, tập trung.
Nghĩa của gather up
Cụm động từ
- Nhặt (cái gì) lên.
- Thu thập lại, tập trung.
- to gather up one's forcestập trung lực lượng
- Thu (gọn) lại.
- to gather up one's legsngồi thu chân lại
- to gather oneself up on the divanngồi thu mình trên đi văng
Dạng từ của gather up
| Ngôi thứ ba số ít | gathers up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gathering up |
| Quá khứ phân từ | gathered up |
| Quá khứ | gathered up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gather up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gather up nghĩa là gì?
gather up (cụm động từ) nghĩa là nhặt lên, thu thập lại, tập trung.