TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gather up

giọng máy của trình duyệt

gather up nghĩa là nhặt lên, thu thập lại, tập trung.

Nghĩa của gather up

Cụm động từ

  1. Nhặt (cái gì) lên.
  2. Thu thập lại, tập trung.
    • to gather up one's forcestập trung lực lượng
  3. Thu (gọn) lại.
    • to gather up one's legsngồi thu chân lại
    • to gather oneself up on the divanngồi thu mình trên đi văng

Dạng từ của gather up

Ngôi thứ ba số ítgathers up
Hiện tại phân từ (-ing)gathering up
Quá khứ phân từgathered up
Quá khứgathered up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gather up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gather up nghĩa là gì?

gather up (cụm động từ) nghĩa là nhặt lên, thu thập lại, tập trung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.