gathering
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæð.ə.ɹɪŋ/
US/ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gathering nghĩa là sự tụ họ, cuộc hội họp, sự hái, sự gặt.
Nghĩa của gathering
Danh từ
- Sự tụ họ; cuộc hội họp.
- Sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại.
- Sự lấy lại (sức khoẻ).
- Y học Sự mưng mủ.
Dạng từ của gathering
| Số nhiều | gatherings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gathering
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gathering nghĩa là gì?
gathering (danh từ) nghĩa là sự tụ họ, cuộc hội họp, sự hái, sự gặt.
gathering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gathering: giọng Anh (UK) /ˈɡæð.ə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/.