TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gathering

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡæð.ə.ɹɪŋ/ US/ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gathering nghĩa là sự tụ họ, cuộc hội họp, sự hái, sự gặt.

Nghĩa của gathering

Danh từ

  1. Sự tụ họ; cuộc hội họp.
  2. Sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại.
  3. Sự lấy lại (sức khoẻ).
  4. Y học Sự mưng mủ.

Dạng từ của gathering

Số nhiềugatherings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gathering

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gathering nghĩa là gì?

gathering (danh từ) nghĩa là sự tụ họ, cuộc hội họp, sự hái, sự gặt.

gathering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gathering: giọng Anh (UK) /ˈɡæð.ə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.