gaud
UK/ɡɔːd/
US/ɡɔd/
giọng máy của trình duyệt
gaud nghĩa là đình đám, hội hè.
Nghĩa của gaud
Danh từ
- Đồ trang trí loè loẹt, đồ trang hoàng loè loẹt; đồ trang sức loè loẹt.
- Số nhiều Đình đám, hội hè.
Dạng từ của gaud
| Số nhiều | gauds |
| Ngôi thứ ba số ít | gauds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gauding |
| Quá khứ phân từ | gauded |
| Quá khứ | gauded |
Họ từ của gaud
Câu hỏi thường gặp
gaud nghĩa là gì?
gaud (danh từ) nghĩa là đình đám, hội hè.
gaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaud: giọng Anh (UK) /ɡɔːd/, giọng Mỹ (US) /ɡɔd/.