TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaud

UK/ɡɔːd/ US/ɡɔd/ giọng máy của trình duyệt

gaud nghĩa là đình đám, hội hè.

Nghĩa của gaud

Danh từ

  1. Đồ trang trí loè loẹt, đồ trang hoàng loè loẹt; đồ trang sức loè loẹt.
  2. Số nhiều Đình đám, hội hè.

Dạng từ của gaud

Số nhiềugauds
Ngôi thứ ba số ítgauds
Hiện tại phân từ (-ing)gauding
Quá khứ phân từgauded
Quá khứgauded

Họ từ của gaud

Câu hỏi thường gặp

gaud nghĩa là gì?

gaud (danh từ) nghĩa là đình đám, hội hè.

gaud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaud: giọng Anh (UK) /ɡɔːd/, giọng Mỹ (US) /ɡɔd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.