TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaucho

US/ˈɡaʊt͡ʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt

gaucho nghĩa là Người chăn bò ở Nam Mỹ.

Nghĩa của gaucho

Danh từ

  1. Người chăn bò ở Nam Mỹ.

Dạng từ của gaucho

Số nhiềugauchos

Họ từ của gaucho

Câu hỏi thường gặp

gaucho nghĩa là gì?

gaucho (danh từ) nghĩa là Người chăn bò ở Nam Mỹ.

gaucho phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaucho: giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊt͡ʃoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.