gaucho
US/ˈɡaʊt͡ʃoʊ/
giọng máy của trình duyệt
gaucho nghĩa là Người chăn bò ở Nam Mỹ.
Nghĩa của gaucho
Danh từ
- Người chăn bò ở Nam Mỹ.
Dạng từ của gaucho
| Số nhiều | gauchos |
Họ từ của gaucho
Câu hỏi thường gặp
gaucho nghĩa là gì?
gaucho (danh từ) nghĩa là Người chăn bò ở Nam Mỹ.
gaucho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaucho: giọng Mỹ (US) /ˈɡaʊt͡ʃoʊ/.