TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geminate

UK/ˈd͡ʒɛmɪnət/ US/ˈd͡ʒɛmɪnət/ giọng máy của trình duyệt

geminate nghĩa là từng cặp, từng đôi, sắp thành cặp, sắp thành đôi.

Nghĩa của geminate

Tính từ

  1. Sinh vật học Từng cặp, từng đôi.

Ngoại động từ

  1. Sinh vật học Sắp thành cặp, sắp thành đôi.

Dạng từ của geminate

Ngôi thứ ba số ítgeminates
Hiện tại phân từ (-ing)geminating
Quá khứ phân từgeminated
Quá khứgeminated
Số nhiềugeminates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geminate

Đồng nghĩa

Họ từ của geminate

Câu hỏi thường gặp

geminate nghĩa là gì?

geminate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là từng cặp, từng đôi, sắp thành cặp, sắp thành đôi.

geminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geminate: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛmɪnət/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛmɪnət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.