geminate
UK/ˈd͡ʒɛmɪnət/
US/ˈd͡ʒɛmɪnət/
giọng máy của trình duyệt
geminate nghĩa là từng cặp, từng đôi, sắp thành cặp, sắp thành đôi.
Nghĩa của geminate
Tính từ
- Sinh vật học Từng cặp, từng đôi.
Ngoại động từ
- Sinh vật học Sắp thành cặp, sắp thành đôi.
Dạng từ của geminate
| Ngôi thứ ba số ít | geminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geminating |
| Quá khứ phân từ | geminated |
| Quá khứ | geminated |
| Số nhiều | geminates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geminate
Đồng nghĩa
Họ từ của geminate
Câu hỏi thường gặp
geminate nghĩa là gì?
geminate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là từng cặp, từng đôi, sắp thành cặp, sắp thành đôi.
geminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geminate: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛmɪnət/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛmɪnət/.