gemination
UK/ˌd͡ʒɛm.ɪˈneɪ.ʃən/
US/ˌd͡ʒɛm.ɪˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
gemination nghĩa là sự sắp thành đôi.
Nghĩa của gemination
Danh từ
- Sự sắp thành đôi.
Dạng từ của gemination
| Số nhiều | geminations |
Họ từ của gemination
Câu hỏi thường gặp
gemination nghĩa là gì?
gemination (danh từ) nghĩa là sự sắp thành đôi.
gemination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gemination: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒɛm.ɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒɛm.ɪˈneɪ.ʃən/.