TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gemini

UK/ˈd͡ʒɛmɪnaɪ/ US/ˈd͡ʒɛmɪnaɪ/ giọng máy của trình duyệt

gemini nghĩa là cung song sinh, song tử, song nam.

Nghĩa của gemini

Danh từ

  1. Tử vi Cung song sinh.
  2. Người sinh ra chịu ảnh hưởng của cung song sinh.

Dạng từ của gemini

Số nhiềuGeminis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gemini

Trái nghĩa

Họ từ của gemini

Câu ví dụ với gemini

  • Sami is a Libra and Layla is a Gemini. Sami thuộc cung Thiên Bình còn Layla thì thuộc cung Song Tử.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

gemini nghĩa là gì?

gemini (danh từ) nghĩa là cung song sinh, song tử, song nam.

gemini phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gemini: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛmɪnaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛmɪnaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.