TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patronymic

UK/ˌpætɹəˈnɪmɪk/ US/ˌpætɹəˈnɪmɪk/ giọng máy của trình duyệt

patronymic nghĩa là đặt theo tên cha, phụ danh, tên gọi theo tên cha.

Nghĩa của patronymic

Tính từ

  1. Đặt theo tên cha (ông) (tên).

Danh từ

  1. Tên đặt theo tên cha (ông).

Dạng từ của patronymic

Số nhiềupatronymics

Họ từ của patronymic

Câu hỏi thường gặp

patronymic nghĩa là gì?

patronymic (tính từ, danh từ) nghĩa là đặt theo tên cha, phụ danh, tên gọi theo tên cha.

patronymic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patronymic: giọng Anh (UK) /ˌpætɹəˈnɪmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpætɹəˈnɪmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.