patronymic
UK/ˌpætɹəˈnɪmɪk/
US/ˌpætɹəˈnɪmɪk/
giọng máy của trình duyệt
patronymic nghĩa là đặt theo tên cha, phụ danh, tên gọi theo tên cha.
Nghĩa của patronymic
Tính từ
- Đặt theo tên cha (ông) (tên).
Danh từ
- Tên đặt theo tên cha (ông).
Dạng từ của patronymic
| Số nhiều | patronymics |
Họ từ của patronymic
Câu hỏi thường gặp
patronymic nghĩa là gì?
patronymic (tính từ, danh từ) nghĩa là đặt theo tên cha, phụ danh, tên gọi theo tên cha.
patronymic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patronymic: giọng Anh (UK) /ˌpætɹəˈnɪmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpætɹəˈnɪmɪk/.