gentlewoman
UK/ˈd͡ʒɛn.təlˌwʊm.ən/
US/ˈd͡ʒɛn.təlˌwʊm.ən/
giọng máy của trình duyệt
gentlewoman nghĩa là Người đàn bà lịch sự.
Nghĩa của gentlewoman
Danh từ
- Người đàn bà lịch sự.
- Người đàn bà quyền quý.
- Từ cổ,nghĩa cổ Thị nữ.
Dạng từ của gentlewoman
| Số nhiều | gentlewomen |
Họ từ của gentlewoman
Câu hỏi thường gặp
gentlewoman nghĩa là gì?
gentlewoman (danh từ) nghĩa là Người đàn bà lịch sự.
gentlewoman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentlewoman: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.təlˌwʊm.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.təlˌwʊm.ən/.