TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gentlewoman

UK/ˈd͡ʒɛn.təlˌwʊm.ən/ US/ˈd͡ʒɛn.təlˌwʊm.ən/ giọng máy của trình duyệt

gentlewoman nghĩa là Người đàn bà lịch sự.

Nghĩa của gentlewoman

Danh từ

  1. Người đàn bà lịch sự.
  2. Người đàn bà quyền quý.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Thị nữ.

Dạng từ của gentlewoman

Số nhiềugentlewomen

Họ từ của gentlewoman

Câu hỏi thường gặp

gentlewoman nghĩa là gì?

gentlewoman (danh từ) nghĩa là Người đàn bà lịch sự.

gentlewoman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gentlewoman: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.təlˌwʊm.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.təlˌwʊm.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.