gentleman
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/
US/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/
giọng máy của trình duyệt
gentleman nghĩa là người quý phái, người thượng lưu.
Nghĩa của gentleman
Danh từ
- Người hào hoa phong nhã.
- to behave like a gentlemancư xử ra người hào hoa phong nhã
- Người quý phái, người thượng lưu.
- Người đàn ông.
- Người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm).
- to lead a gentleman's lifesống vào thu nhập hàng năm
- Số nhiều Ông, ngài.
- ladies and fentlementhưa quý bà, quý ông
- Số nhiều Nhà vệ sinh đàn ông.
Dạng từ của gentleman
| Số nhiều | gentlemen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gentleman
Đồng nghĩa
Họ từ của gentleman
Cụm từ, thành ngữ với gentleman
- the gentleman in black velvet — Con chuột chũi.
- gentleman in waiting — Quan thị vệ.
- gentleman of the cloth — Thầy tu.
- gentleman of fortune — Kẻ cướp; Kẻ phiêu lưu mạo hiểm.
- gentleman of the long robe — Quan toà, luật gia.
- gentleman of the road — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người đi chào hàng.
- gentleman's agreement — Lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự.
- gentleman's gentleman — Người hầu phòng, người hầu.
- the old gentleman — (Đùa cợt) Ma vương.
Câu ví dụ với gentleman
- Tom has always been a gentleman. Tom luôn luôn là một quý ông.
- I do not know that gentleman. Tôi không biết người đàn ông đó.
- Good morning, ladies and gentlemen. Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.
- Hello, gentlemen. Xin chào những quý ông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gentleman nghĩa là gì?
gentleman (danh từ) nghĩa là người quý phái, người thượng lưu.
gentleman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gentleman: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛn.təl.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛn.təl.mən/.