TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

get

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɛt/ US/ɡɛt/ giọng máy của trình duyệt

get nghĩa là được, có được, nhận được, xin được.

Nghĩa của get

Ngoại động từ

  1. Được, có được, kiếm được, lấy được.
    • to get a livingkiếm sống
    • to get little by itkhông được lợi lộc gì ở cái đó
    • to get famenổi tiếng
  2. Nhận được, xin được, hỏi được.
    • to get a telegramnhận được một bức điện tín
    • he couldn't get leave from his fathernó không xin được phép của bố nó
  3. Tìm ra, tính ra.
    • to get 9 on the averagetính trung bình được 9
  4. Học (thuộc lòng).
    • to get something by hearthọc thuộc lòng điều gì
  5. Mắc phải.
    • to get an illnessmắc bệnh
  6. Thông tục Ăn.
    • to get one's breakfastăn sáng
  7. Bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...).
  8. Thông tục Hiểu được, nắm được (ý...).
    • I don't get youtôi không hiểu ý anh
    • to get it righthiểu một cách đúng đắn điều đó
    • to get the cuenắm được ngụ ý
  9. Đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy.
    • to get the table through the windowchuyển cái bàn qua cửa sổ
    • get me a chairđi lấy cho tôi một cái ghế, mang cho tôi một cái ghế
  10. Bị, chịu.
    • to get a blowbị một đòn
    • to get a fallbị ngã
    • to get one's arm brokenbị gãy tay
    • to get itbị trừng phạt, bị mắng nhiếc
  11. Thông tục Dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao.
    • ah! I've got you there!à! thế là tôi làm cho anh bị bối rối nhé!
  12. Làm cho, khiến cho.
    • to get somebody to speaklàm cho ai phải nói
    • he could not get the door openhắn không làm thế nào mở được cửa ra
    • to get the low observedlàm cho pháp luật được tôn trọng
    • to get somebody with childlàm cho ai có mang
    • to get some job donelàm xong một việc gì
  13. Sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì).
    • to get one's hair cutđi cắt tóc
  14. Thông tục To have got có, phải.
    • I've got very little moneytôi có rất ít tiền
    • it has got to be donephải làm việc đó
  15. Sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người).
  16. Tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp.
    • to get for someone a football match tickettìm mua (xoay hộ) cho ai một vé đi xem đá bóng

Nội động từ

  1. Đến, tới, đạt đến.
    • shall we get there in time?liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
    • to get there(từ lóng) thành công
  2. Trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ.
    • to get fat(trở nên) béo ra
    • to get old(trở nên) già đi
    • to get betterđã đỡ, đã khá hơn (người ốm)
    • to get wellđã khỏi (người ốm)
  3. Bắt đầu.
    • to get to workkhởi công, bắt đầu làm
    • they got talkingchúng nó bắt đầu nói chuyện
  4. Từ lóng Cút đi, chuồn.

Dạng từ của get

Ngôi thứ ba số ítgets
Hiện tại phân từ (-ing)getting
Quá khứgot
Quá khứ phân từgot
Số nhiềugets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với get

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của get

Cụm từ, thành ngữ với get

  • to get along with someone — hợp, hoà hợp, hoà thuận với ai đó.
  • to get on well with someone — làm lành với ai đó.
  • to get on with someone — (như to get along with someone) hợp, hoà hợp, hoà thuận với ai đó.
  • to get somebody — làm ai đó phải chịu đựng (cái gì đó).
  • get a bit on — (Thông tục) Ngà ngà say.
  • get a call upon something — Có quyền được hưởng (nhận) cái gì.
  • get a half-nelson on somebody — Ghì chặt được ai.
  • get a word in edgeways — Vội xen một lời vào.
  • get a word in edgewise — Nói chen vào.
  • get across somebody — Cãi nhau với ai.
  • get away clear — (Nghĩa bóng) Không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở.
  • get away with murder — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghịch ngợm (phá phách...) mà không bị làm sao.
  • get beans — (Thông tục) Bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập.
  • get by — Xoay xở sống.
  • get cold feet — Trở nên căng thẳng, lo lắng, hồi hộp, dao động trước một sự kiện sắp xảy đến.
  • get down to bed-rock — Tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc.
  • get in — Lên, xuống.
  • get in one's stride — (Nghĩa bóng) Ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp.
  • get in touch — Liên lạc.
  • get in wrong with someone — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bị ai ghét.
  • get into bad company — Đánh bọn với những người xấu.
  • get into one's head that — Nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng.
  • get it in the neck — (Từ lóng) Bị đánh chết.
  • get left — (Thông tục) Bị bỏ rơi.
  • get loose from — Gỡ ra, tháo ra, thoát ra.
  • get lost — Cút mẹ mày đi.
  • get married — Kết hôn, cưới.
  • get off — Xuống xe.
  • get ogg one's knees — Đứng dậy (sau khi quỳ).
  • get on — Lên, lên xe.
  • get on the ball — (Mỹ, lóng) Nhanh lên, mau lên.
  • get on to a side-track — Ra ngoài đề, lạc đề.
  • get on with — Quay lại, tiếp tục.
  • get one's back up — Nổi giận, phát cáu.

Câu ví dụ với get

  • I have to get a new computer. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới
  • Where do I get an airport bus? Tôi có thể tìm một chiếc xe buýt đưa đón cho sân bay ở đâu?
  • I want to get a sightseeing visa. Tôi muốn có một thị thực du lịch.
  • I believe you'll get over it soon. Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó.
  • I get scared just walking past him. Tôi sợ hãi khi đi ngang qua anh ấy.
  • I usually get up at eight o'clock. Tôi thường thức dậy lúc 08:00.
  • I'm gonna get a cell phone tomorrow! Ngày mai tôi sẽ mua một chiếc điện thoại di động.
  • I've been trying to get your attention. Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

get nghĩa là gì?

get (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là được, có được, nhận được, xin được.

get phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của get: giọng Anh (UK) /ɡɛt/, giọng Mỹ (US) /ɡɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.