gifted
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɪftɪd/
US/ˈɡɪftɪd/
giọng máy của trình duyệt
gifted nghĩa là có tài, thiên tài.
Nghĩa của gifted
Tính từ
- Có tài, thiên tài, có năng khiếu.
- a gifted musicianmột nhạc sĩ có tài
Dạng từ của gifted
| So sánh hơn | more gifted |
| So sánh nhất | most gifted |
| Số nhiều | gifteds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gifted
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gifted
- My brother is very gifted. Em trai tôi rất tài năng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gifted nghĩa là gì?
gifted (tính từ) nghĩa là có tài, thiên tài.
gifted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gifted: giọng Anh (UK) /ˈɡɪftɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪftɪd/.