TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gig

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɪɡ/ US/ɡɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

gig nghĩa là xuồng nhỏ, đâm bằng xiên, biểu diễn, nhạc sống.

Nghĩa của gig

Danh từ

  1. Xe độc mã hai bánh.
  2. Hàng hải Xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần).
  3. Cái xiên (đâm cá).
  4. Hợp đồng thuê ban nhạc biểu diễn.

Ngoại động từ

  1. Đâm (cá) bằng xiên.

Dạng từ của gig

Số nhiềugigs
Ngôi thứ ba số ítgigs
Hiện tại phân từ (-ing)gigging
Quá khứ phân từgigged
Quá khứgigged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gig

Đồng nghĩa

Họ từ của gig

Câu hỏi thường gặp

gig nghĩa là gì?

gig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xuồng nhỏ, đâm bằng xiên, biểu diễn, nhạc sống.

gig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gig: giọng Anh (UK) /ɡɪɡ/, giọng Mỹ (US) /ɡɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.