gimlet-eyed
giọng máy của trình duyệt
gimlet-eyed nghĩa là Có đôi mắt sắc như dao.
Nghĩa của gimlet-eyed
Tính từ
- Có đôi mắt sắc như dao.
Dạng từ của gimlet-eyed
| So sánh hơn | more gimlet-eyed |
| So sánh nhất | most gimlet-eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gimlet-eyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gimlet-eyed nghĩa là gì?
gimlet-eyed (tính từ) nghĩa là Có đôi mắt sắc như dao.