girder
UK/ˈɡɜːdə(ɹ)/
US/ˈɡɝdɚ/
giọng máy của trình duyệt
girder nghĩa là cái xà nhà, cái rầm cái, cột.
Nghĩa của girder
Danh từ
- Cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu.
- Raddiô Cột (anten...).
Dạng từ của girder
| Số nhiều | girders |
Họ từ của girder
Câu hỏi thường gặp
girder nghĩa là gì?
girder (danh từ) nghĩa là cái xà nhà, cái rầm cái, cột.
girder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girder: giọng Anh (UK) /ˈɡɜːdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɝdɚ/.