TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

girder

UK/ˈɡɜːdə(ɹ)/ US/ˈɡɝdɚ/ giọng máy của trình duyệt

girder nghĩa là cái xà nhà, cái rầm cái, cột.

Nghĩa của girder

Danh từ

  1. Cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu.
  2. Raddiô Cột (anten...).

Dạng từ của girder

Số nhiềugirders

Họ từ của girder

Câu hỏi thường gặp

girder nghĩa là gì?

girder (danh từ) nghĩa là cái xà nhà, cái rầm cái, cột.

girder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của girder: giọng Anh (UK) /ˈɡɜːdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɝdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.