gird
UK/ɡɜːd/
US/ɡɝd/
giọng máy của trình duyệt
gird nghĩa là sự nhạo báng, sự chế nhạo, nhạo báng, chế nhạo.
Nghĩa của gird
Danh từ
- Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt.
Động từ
- Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.
- to gird at somebodychế giễu ai
Ngoại động từ
- Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh.
- to gird [on] a swordđeo gươm vào
- to gird one's clothesthắt lưng áo vào
- Bao bọc, vây quanh.
- the island girded by the seahòn đảo có biển bao quanh
- Cho (sức mạnh, quyền hành).
- to gird someone with powercho ai quyền hành
Dạng từ của gird
| Ngôi thứ ba số ít | girds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | girding |
| Quá khứ phân từ | girded |
| Quá khứ | girded |
| Số nhiều | girds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gird
Đồng nghĩa
Họ từ của gird
Cụm từ, thành ngữ với gird
- to gird oneself; to gird up one's loins — Chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng)).
Câu ví dụ với gird
- She girded her waist with a belt. Cô ta thắt một dải băng quanh eo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gird nghĩa là gì?
gird (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhạo báng, sự chế nhạo, nhạo báng, chế nhạo.
gird phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gird: giọng Anh (UK) /ɡɜːd/, giọng Mỹ (US) /ɡɝd/.