TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truss

UK/tɹʌs/ US/tɹʌs/ giọng máy của trình duyệt

truss nghĩa là bó, cụm, buộc, bó lại.

Nghĩa của truss

Danh từ

  1. Bó (rạ).
  2. Cụm (hoa).
  3. Kiến trúc Vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...).
  4. Y học Băng giữ.

Ngoại động từ

  1. Buộc, bó lại, trói gô lại.
    • to truss a chicken before roastingbuộc chân và cánh gà trước khi quay
    • to truss haybó cỏ khô
  2. Kiến trúc Đỡ (mái nhà...) bằng giàn.
  3. Chụp, vồ, quắp (diều hâu...).

Dạng từ của truss

Số nhiềutrusses
Ngôi thứ ba số íttrusses
Hiện tại phân từ (-ing)trussing
Quá khứ phân từtrussed
Quá khứtrussed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truss

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

truss nghĩa là gì?

truss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bó, cụm, buộc, bó lại.

truss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truss: giọng Anh (UK) /tɹʌs/, giọng Mỹ (US) /tɹʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.