truss
UK/tɹʌs/
US/tɹʌs/
giọng máy của trình duyệt
truss nghĩa là bó, cụm, buộc, bó lại.
Nghĩa của truss
Danh từ
- Bó (rạ).
- Cụm (hoa).
- Kiến trúc Vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...).
- Y học Băng giữ.
Ngoại động từ
- Buộc, bó lại, trói gô lại.
- to truss a chicken before roastingbuộc chân và cánh gà trước khi quay
- to truss haybó cỏ khô
- Kiến trúc Đỡ (mái nhà...) bằng giàn.
- Chụp, vồ, quắp (diều hâu...).
Dạng từ của truss
| Số nhiều | trusses |
| Ngôi thứ ba số ít | trusses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trussing |
| Quá khứ phân từ | trussed |
| Quá khứ | trussed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truss
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
truss nghĩa là gì?
truss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bó, cụm, buộc, bó lại.
truss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truss: giọng Anh (UK) /tɹʌs/, giọng Mỹ (US) /tɹʌs/.