girth
UK/ɡɜːθ/
US/ɡɝθ/
giọng máy của trình duyệt
girth nghĩa là đai yên, đường vòng quanh, chu vi, nịt đai yên.
Nghĩa của girth
Danh từ
- Đai yên (ngựa).
- Đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi.
Ngoại động từ
- Nịt đai yên (ngựa).
- Đo vòng (ngực, thân cây...).
- Bao quanh.
Dạng từ của girth
| Số nhiều | girths |
| Ngôi thứ ba số ít | girths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | girthing |
| Quá khứ phân từ | girthed |
| Quá khứ | girthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với girth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
girth nghĩa là gì?
girth (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đai yên, đường vòng quanh, chu vi, nịt đai yên.
girth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của girth: giọng Anh (UK) /ɡɜːθ/, giọng Mỹ (US) /ɡɝθ/.