TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

girth

UK/ɡɜːθ/ US/ɡɝθ/ giọng máy của trình duyệt

girth nghĩa là đai yên, đường vòng quanh, chu vi, nịt đai yên.

Nghĩa của girth

Danh từ

  1. Đai yên (ngựa).
  2. Đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi.

Ngoại động từ

  1. Nịt đai yên (ngựa).
  2. Đo vòng (ngực, thân cây...).
  3. Bao quanh.

Dạng từ của girth

Số nhiềugirths
Ngôi thứ ba số ítgirths
Hiện tại phân từ (-ing)girthing
Quá khứ phân từgirthed
Quá khứgirthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với girth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

girth nghĩa là gì?

girth (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đai yên, đường vòng quanh, chu vi, nịt đai yên.

girth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của girth: giọng Anh (UK) /ɡɜːθ/, giọng Mỹ (US) /ɡɝθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.