glorification
giọng máy của trình duyệt
glorification nghĩa là sự tuyên dương, sự ca ngợi, sự tô điểm.
Nghĩa của glorification
Danh từ
- Sự tuyên dương, sự ca ngợi.
- Sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn.
Dạng từ của glorification
| Số nhiều | glorifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glorification
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
glorification nghĩa là gì?
glorification (danh từ) nghĩa là sự tuyên dương, sự ca ngợi, sự tô điểm.