TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glorification

giọng máy của trình duyệt

glorification nghĩa là sự tuyên dương, sự ca ngợi, sự tô điểm.

Nghĩa của glorification

Danh từ

  1. Sự tuyên dương, sự ca ngợi.
  2. Sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn.

Dạng từ của glorification

Số nhiềuglorifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glorification

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

glorification nghĩa là gì?

glorification (danh từ) nghĩa là sự tuyên dương, sự ca ngợi, sự tô điểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.