glyph
UK/ɡlɪf/
US/ɡlɪf/
giọng máy của trình duyệt
glyph nghĩa là nét chạm, trang trí chạm.
Nghĩa của glyph
Danh từ
- Nét chạm (chạm; khắc).
- Trang trí chạm.
Dạng từ của glyph
| Số nhiều | glyphs |
Họ từ của glyph
Câu hỏi thường gặp
glyph nghĩa là gì?
glyph (danh từ) nghĩa là nét chạm, trang trí chạm.
glyph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glyph: giọng Anh (UK) /ɡlɪf/, giọng Mỹ (US) /ɡlɪf/.