TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glyph

UK/ɡlɪf/ US/ɡlɪf/ giọng máy của trình duyệt

glyph nghĩa là nét chạm, trang trí chạm.

Nghĩa của glyph

Danh từ

  1. Nét chạm (chạm; khắc).
  2. Trang trí chạm.

Dạng từ của glyph

Số nhiềuglyphs

Họ từ của glyph

Câu hỏi thường gặp

glyph nghĩa là gì?

glyph (danh từ) nghĩa là nét chạm, trang trí chạm.

glyph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glyph: giọng Anh (UK) /ɡlɪf/, giọng Mỹ (US) /ɡlɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.