TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gm

giọng máy của trình duyệt

gm nghĩa là huy chương george.

Nghĩa của gm

Viết tắt

  1. Huy chương George (George medal).

Dạng từ của gm

Số nhiềuGMs
Ngôi thứ ba số ítGMs
Hiện tại phân từ (-ing)GMing
Quá khứ phân từGMed
Quá khứGMed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gm

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gm nghĩa là gì?

gm (viết tắt) nghĩa là huy chương george.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.