TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stopper

UK/ˈstɒp.ə/ US/ˈstɑ.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

stopper nghĩa là người làm ngừng, người chặn lại, nút, nút chai.

Nghĩa của stopper

Danh từ

  1. Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại.
    • to put a stopper on somethingđình chỉ một việc gì
  2. Nút, nút chai.
  3. Hàng hải Dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp).

Ngoại động từ

  1. Nút (chai).
  2. Hàng hải Buộc chặt bằng dây buộc; móc vào móc sắt.

Dạng từ của stopper

Số nhiềustoppers
Ngôi thứ ba số ítstoppers
Hiện tại phân từ (-ing)stoppering
Quá khứ phân từstoppered
Quá khứstoppered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stopper

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stopper nghĩa là gì?

stopper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người làm ngừng, người chặn lại, nút, nút chai.

stopper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stopper: giọng Anh (UK) /ˈstɒp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑ.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.