gobbler
UK/ˈɡɒblə/
US/ˈɡɑblɚ/
giọng máy của trình duyệt
gobbler nghĩa là gà sống tây.
Nghĩa của gobbler
Danh từ
- Gà sống tây.
Dạng từ của gobbler
| Số nhiều | gobblers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gobbler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gobbler nghĩa là gì?
gobbler (danh từ) nghĩa là gà sống tây.
gobbler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gobbler: giọng Anh (UK) /ˈɡɒblə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑblɚ/.