TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tom

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɒm/ US/tɑm/ giọng máy của trình duyệt

tom nghĩa là con đực, con trống.

Nghĩa của tom

Danh từ

  1. Viết tắt Của Thomas.
    • there was nobody but tom Dick and Harry!chỉ toàn là những người vô giá trị!, chỉ toàn là những thằng cha căng chú kiết!

Tiền tố

  1. Con đực; con trống.
    • tomcatmèo đực
    • tom-turkeygà trống tây

Dạng từ của tom

Số nhiềutoms
Ngôi thứ ba số íttoms
Hiện tại phân từ (-ing)tomming
Quá khứ phân từtommed
Quá khứtommed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tom

Đồng nghĩa

Họ từ của tom

Cụm từ, thành ngữ với tom

  • tom open a debate — Phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận.

Câu ví dụ với tom

  • "Good morning", said Tom with a smile. "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
  • Tom fed his leftovers to his dog. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình
  • Why do you think Tom was crying? Tại sao mày nghĩ Tom đang khóc?
  • Tom was well prepared for the exam. Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi.
  • Tom tries to avoid traveling by air. Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không.
  • Tom is too young to travel alone. Tom quá trẻ để du lịch một mình.
  • Tom is facing a few serious problems. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng.
  • Tom has many friends living in Boston. Tom có nhiều bạn ở Boston.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tom nghĩa là gì?

tom (danh từ, tiền tố) nghĩa là con đực, con trống.

tom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tom: giọng Anh (UK) /tɒm/, giọng Mỹ (US) /tɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.