jake
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dʒeɪk/
US/d͡ʒeɪk/
giọng máy của trình duyệt
jake nghĩa là được.
Nghĩa của jake
Tính từ
- Từ mỹ, từ lóng ) thoả đáng, được.
Dạng từ của jake
| So sánh hơn | more jake |
| So sánh nhất | most jake |
| Số nhiều | jakes |
| Ngôi thứ ba số ít | jakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jaking |
| Quá khứ phân từ | jaked |
| Quá khứ | jaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jake
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jake nghĩa là gì?
jake (tính từ) nghĩa là được.
jake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jake: giọng Anh (UK) /dʒeɪk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒeɪk/.