goddamned
giọng máy của trình duyệt
goddamned nghĩa là Chết tiệt (chửi rủa) ((thường) (viết tắt) goddamn, goddam).
Nghĩa của goddamned
Tính từ
- Chết tiệt (chửi rủa) ((thường) (viết tắt) goddamn, goddam).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goddamned
Đồng nghĩa
Họ từ của goddamned
Câu hỏi thường gặp
goddamned nghĩa là gì?
goddamned (tính từ) nghĩa là Chết tiệt (chửi rủa) ((thường) (viết tắt) goddamn, goddam).