TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goggles

US/ˈɡɑ.ɡəlz/ giọng máy của trình duyệt

goggles nghĩa là kính bảo hộ, kính râm, kính đeo mắt.

Nghĩa của goggles

Danh từ

  1. Kính bảo hộ, kính râm (để che bụi khi đi mô tô, để bảo vệ mắt khi hàn...).
  2. Từ lóng Kính đeo mắt.
  3. Thú y học Bệnh sán óc (của cừu).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goggles

Đồng nghĩa

Họ từ của goggles

Câu hỏi thường gặp

goggles nghĩa là gì?

goggles (danh từ) nghĩa là kính bảo hộ, kính râm, kính đeo mắt.

goggles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goggles: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑ.ɡəlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.