TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

goody-goody

US/ˌɡʊ.di.ˈɡʊ.di/ giọng máy của trình duyệt

goody-goody nghĩa là hợm hĩnh điệu bộ.

Nghĩa của goody-goody

Tính từ

  1. Hay lên mặt đạo đức; đạo đức một cách lố lăng.
  2. Hợm hĩnh điệu bộ.

Danh từ

  1. Người lên mặt đạo đức; người đạo đức lố lăng.

Dạng từ của goody-goody

So sánh hơngoody-goodier
So sánh nhấtgoody-goodiest
Số nhiềugoody-goodies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goody-goody

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

goody-goody nghĩa là gì?

goody-goody (tính từ, danh từ) nghĩa là hợm hĩnh điệu bộ.

goody-goody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goody-goody: giọng Mỹ (US) /ˌɡʊ.di.ˈɡʊ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.