TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gooey

UK/ˈɡuːi/ US/ˈɡui/ giọng máy của trình duyệt

gooey nghĩa là dính nhớp nháp, sướt mướt.

Nghĩa của gooey

Tính từ

  1. Dính nhớp nháp.
  2. Sướt mướt.

Dạng từ của gooey

So sánh hơngooeyer
So sánh nhấtgooeyest
Số nhiềugooeys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gooey

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gooey

Câu hỏi thường gặp

gooey nghĩa là gì?

gooey (tính từ) nghĩa là dính nhớp nháp, sướt mướt.

gooey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gooey: giọng Anh (UK) /ˈɡuːi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡui/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.