TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gracious

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹeɪʃəs/ US/ˈɡɹeɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

gracious nghĩa là thanh thanh, lịch sự, có lòng tốt, tử tế.

Nghĩa của gracious

Tính từ

  1. Thanh thanh, lịch sự.
  2. Có lòng tốt, tử tế.
    • it was gracious of her to comecô ấy đã có lòng tốt đến dự
  3. Từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Dễ chịu.

Thán từ

  1. Gracious me!; good gracious! trời!, trời ơi!, chao ôi!

Dạng từ của gracious

So sánh hơnmore gracious
So sánh nhấtmost gracious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gracious

Đồng nghĩa

Họ từ của gracious

Câu hỏi thường gặp

gracious nghĩa là gì?

gracious (tính từ, thán từ) nghĩa là thanh thanh, lịch sự, có lòng tốt, tử tế.

gracious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gracious: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.