gracious
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹeɪʃəs/
US/ˈɡɹeɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
gracious nghĩa là thanh thanh, lịch sự, có lòng tốt, tử tế.
Nghĩa của gracious
Tính từ
- Thanh thanh, lịch sự.
- Có lòng tốt, tử tế.
- it was gracious of her to comecô ấy đã có lòng tốt đến dự
- Từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung.
- Từ cổ,nghĩa cổ Dễ chịu.
Thán từ
- Gracious me!; good gracious! trời!, trời ơi!, chao ôi!
Dạng từ của gracious
| So sánh hơn | more gracious |
| So sánh nhất | most gracious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gracious
Đồng nghĩa
Họ từ của gracious
Câu hỏi thường gặp
gracious nghĩa là gì?
gracious (tính từ, thán từ) nghĩa là thanh thanh, lịch sự, có lòng tốt, tử tế.
gracious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gracious: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪʃəs/.