grain
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹeɪn/
US/ɡɹeɪn/
giọng máy của trình duyệt
grain nghĩa là thóc lúa, hạt, hột, nghiến thành hột nhỏ.
Nghĩa của grain
Danh từ
- Thóc lúa.
- Hạt, hột.
- a grain of ricehạt gạo
- grains of sandhạt cát
- Một chút, mảy may.
- without a grain of lovekhông một mảy may yêu thương
- Thớ (gỗ).
- wood of fine graingỗ thớ mịn
- with the graindọc thớ, thuận theo thớ
- against the grainngang thớ
- Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.
- in grainvề bản chất; triệt để, hoàn toàn
- a rogue in grainmột thằng chúa đểu
- man of coarse grainngười thô lỗ
- Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam).
- Phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm.
- Số nhiều Bã rượu.
Ngoại động từ
- Nghiến thành hột nhỏ.
- Làm nổi hột (ở bề mặt).
- Sơn già vân (như vân gỗ, vân đá).
- Nhuộm màu bền.
- Thuộc thành da sần.
- Cạo sạch lông (da để thuộc).
Nội động từ
- Kết thành hạt.
Dạng từ của grain
| Số nhiều | grains |
| Ngôi thứ ba số ít | grains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | graining |
| Quá khứ phân từ | grained |
| Quá khứ | grained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grain
Đồng nghĩa
Họ từ của grain
Cụm từ, thành ngữ với grain
- to be (go) against the grain — Trái ý muốn.
Câu ví dụ với grain
- Farmers sow grain seeds in spring. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grain nghĩa là gì?
grain (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thóc lúa, hạt, hột, nghiến thành hột nhỏ.
grain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grain: giọng Anh (UK) /ɡɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɡɹeɪn/.