TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

granary

UK/ˈɡɹan(ə)ɹi/ US/ˈɡɹænəɹi/ giọng máy của trình duyệt

granary nghĩa là kho thóc, vựa lúa, kho ngũ cốc.

Nghĩa của granary

Danh từ

  1. Kho thóc.
  2. Vựa lúa (vùng sản xuất nhiều lúa).

Dạng từ của granary

Số nhiềugranaries

Họ từ của granary

Câu hỏi thường gặp

granary nghĩa là gì?

granary (danh từ) nghĩa là kho thóc, vựa lúa, kho ngũ cốc.

granary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của granary: giọng Anh (UK) /ˈɡɹan(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹænəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.