granary
UK/ˈɡɹan(ə)ɹi/
US/ˈɡɹænəɹi/
giọng máy của trình duyệt
granary nghĩa là kho thóc, vựa lúa, kho ngũ cốc.
Nghĩa của granary
Danh từ
- Kho thóc.
- Vựa lúa (vùng sản xuất nhiều lúa).
Dạng từ của granary
| Số nhiều | granaries |
Họ từ của granary
Câu hỏi thường gặp
granary nghĩa là gì?
granary (danh từ) nghĩa là kho thóc, vựa lúa, kho ngũ cốc.
granary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của granary: giọng Anh (UK) /ˈɡɹan(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹænəɹi/.