silo
UK/ˈsaɪləʊ/
US/ˈsaɪloʊ/
giọng máy của trình duyệt
silo nghĩa là xilô, ủ xilô.
Nghĩa của silo
Danh từ
- Xilô (hầm ủ tươi thức ăn cho vật nuôi).
Ngoại động từ
- Ủ (vào) xilô (thức ăn cho vật nuôi).
Dạng từ của silo
| Số nhiều | silos |
| Ngôi thứ ba số ít | siloes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | siloing |
| Quá khứ phân từ | siloed |
| Quá khứ | siloed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
silo nghĩa là gì?
silo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xilô, ủ xilô.
silo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của silo: giọng Anh (UK) /ˈsaɪləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪloʊ/.