TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

silo

UK/ˈsaɪləʊ/ US/ˈsaɪloʊ/ giọng máy của trình duyệt

silo nghĩa là xilô, ủ xilô.

Nghĩa của silo

Danh từ

  1. Xilô (hầm ủ tươi thức ăn cho vật nuôi).

Ngoại động từ

  1. Ủ (vào) xilô (thức ăn cho vật nuôi).

Dạng từ của silo

Số nhiềusilos
Ngôi thứ ba số ítsiloes
Hiện tại phân từ (-ing)siloing
Quá khứ phân từsiloed
Quá khứsiloed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với silo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

silo nghĩa là gì?

silo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xilô, ủ xilô.

silo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của silo: giọng Anh (UK) /ˈsaɪləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.