TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandam

US/ˈɡræn.ˌdæm/ giọng máy của trình duyệt

grandam nghĩa là cũng grandame, bà.

Nghĩa của grandam

Danh từ

  1. Cũng grandame.
  2. Bà.
  3. Bà cụ già.

Dạng từ của grandam

Số nhiềugrandams

Họ từ của grandam

Câu hỏi thường gặp

grandam nghĩa là gì?

grandam (danh từ) nghĩa là cũng grandame, bà.

grandam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandam: giọng Mỹ (US) /ˈɡræn.ˌdæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.