TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandparent

US/ˈɡɹæn(d)pɛəɹənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của grandparent

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của grandparent

Số nhiềugrandparents
Ngôi thứ ba số ítgrandparents
Hiện tại phân từ (-ing)grandparenting
Quá khứ phân từgrandparented
Quá khứgrandparented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandparent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với grandparent

  • I only speak French to my grandparents. Tôi chỉ nói tiếng Pháp với ông bà của tôi
  • Compared to our grandparents, we don't lack anything today. So với các cụ ngày xưa, chúng ta không thiếu thốn gì cả.
  • I'll be living in Australia with my grandparents next year. Năm sau tôi sẽ sống ở Úc cùng với ông bà tôi.
  • He used to work at the farm owned by his grandparents. Anh ấy từng làm việc tại nông trại do ông bà anh ấy sở hữu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.