TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grandeur

UK/ˈɡɹæn.djʊə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɡɹæn.d͡ʒɚ/ giọng người thật

grandeur nghĩa là vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, sự cao quý, sự cao thượng.

Nghĩa của grandeur

Danh từ

  1. Vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, vẻ huy hoàng.
  2. Sự cao quý, sự cao thượng.
  3. Sự vĩ đại, sự lớn lao.
  4. Điệu bộ oai vệ.
  5. Lối sống vương giả.
  6. Uy quyền, quyền thế.

Dạng từ của grandeur

Số nhiềugrandeurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandeur

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của grandeur

Câu hỏi thường gặp

grandeur nghĩa là gì?

grandeur (danh từ) nghĩa là vẻ hùng vĩ, vẻ trang nghiêm, sự cao quý, sự cao thượng.

grandeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandeur: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæn.djʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæn.d͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.