graphic
UK/ˈɡɹæfɪk/
US/ˈɡɹæfɪk/
giọng máy của trình duyệt
graphic nghĩa là đồ thị, sinh động, đồ hoạ, tả thực.
Nghĩa của graphic
Tính từ
- Thuộc Đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị.
- graphic staticstĩnh học đồ thị
- graphic algebrađại số đồ thị
- graphic solutionphép giải đồ thị
- Sinh động.
- a graphic account of the football matchbài tường thuật sinh động trận đấu bóng đá
- Nghệ thuật Tạo hình.
- the graphic artsnghệ thuật tạo hình
- Ngôn ngữ học (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ.
Dạng từ của graphic
| So sánh hơn | more graphic |
| So sánh nhất | most graphic |
| Số nhiều | graphics |
Họ từ của graphic
Cụm từ, thành ngữ với graphic
- graphic analysis — Phân tích đồ họa.
- graphic bit image — Ảnh đồ họa bằng bít.
- graphic card — Thẻ đồ họa.
- graphic character — Ký tự đồ họa.
- graphic data — Dữ liệu ký đồ.
- graphic design — Thiết kế đồ hoạ.
- graphic display — Sự hiển thị đồ họa; màn hình đồ họa.
- graphic equalizer — Bộ cân bằng đồ họa.
- graphic file — Tập tin đồ họa.
- graphic generator — Bộ tạo đồ họa.
- graphic instrument — Máy ghi đồ họa.
- graphic layout — Mẫu bố trí đồ họa.
- graphic mode — Kiểu đồ họa.
- graphic panel — Bảng đồ họa (điều khiển).
- graphic synthesizer — Bộ tổng hợp đồ họa.
- graphic terminal — Đầu cuối đồ họa.
Câu ví dụ với graphic
- He is a graphic designer for a video game company. Anh ấy là một người thiết kế đồ họa cho một công ty game.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
graphic nghĩa là gì?
graphic (tính từ) nghĩa là đồ thị, sinh động, đồ hoạ, tả thực.
graphic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graphic: giọng Anh (UK) /ˈɡɹæfɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹæfɪk/.