TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gratification

UK/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

gratification nghĩa là sự ban thưởng, sự hài lòng, sự vừa lòng.

Nghĩa của gratification

Danh từ

  1. Sự ban thưởng.
  2. Sự hài lòng, sự vừa lòng.
    • I have the gratification of knowing that you have fulfilled your dutytôi lấy làm hài lòng được biết anh đã hoàn thành nhiệm vụ
  3. Tiền thù lao.
  4. Tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót.

Dạng từ của gratification

Số nhiềugratifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gratification

Đồng nghĩa

Họ từ của gratification

Câu hỏi thường gặp

gratification nghĩa là gì?

gratification (danh từ) nghĩa là sự ban thưởng, sự hài lòng, sự vừa lòng.

gratification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gratification: giọng Anh (UK) /ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.