TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gratify

UK/ˈɡrætɪfaɪ/ US/ˈɡrætɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

gratify nghĩa là trả tiền thù lao, thưởng, làm hài lòng, làm vừa lòng.

Nghĩa của gratify

Ngoại động từ

  1. Trả tiền thù lao; thưởng (tiền).
  2. Làm hài lòng, làm vừa lòng.
    • we were gratified at (with) his successchúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
  3. Hối lộ, đút lót.

Dạng từ của gratify

Ngôi thứ ba số ítgratifies
Hiện tại phân từ (-ing)gratifying
Quá khứ phân từgratified
Quá khứgratified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gratify

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gratify

Câu hỏi thường gặp

gratify nghĩa là gì?

gratify (ngoại động từ) nghĩa là trả tiền thù lao, thưởng, làm hài lòng, làm vừa lòng.

gratify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gratify: giọng Anh (UK) /ˈɡrætɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡrætɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.