gratify
UK/ˈɡrætɪfaɪ/
US/ˈɡrætɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
gratify nghĩa là trả tiền thù lao, thưởng, làm hài lòng, làm vừa lòng.
Nghĩa của gratify
Ngoại động từ
- Trả tiền thù lao; thưởng (tiền).
- Làm hài lòng, làm vừa lòng.
- we were gratified at (with) his successchúng tôi lấy làm hài lòng là anh ấy đã thành công
- Hối lộ, đút lót.
Dạng từ của gratify
| Ngôi thứ ba số ít | gratifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gratifying |
| Quá khứ phân từ | gratified |
| Quá khứ | gratified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gratify
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gratify
Câu hỏi thường gặp
gratify nghĩa là gì?
gratify (ngoại động từ) nghĩa là trả tiền thù lao, thưởng, làm hài lòng, làm vừa lòng.
gratify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gratify: giọng Anh (UK) /ˈɡrætɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡrætɪfaɪ/.