TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gravel

UK/ˈɡɹævəl/ US/ˈɡɹævəl/ giọng máy của trình duyệt

gravel nghĩa là sỏi, rải sỏi, làm bối rối, làm lúng túng.

Nghĩa của gravel

Danh từ

  1. Sỏi.
    • fine gravelsỏi mịn
    • coarse gravelsỏi thô
  2. Cát chứa vàng ((cũng) auriferous gravel).
  3. Y học Bệnh sỏi thận.
    • to suffer from gravel(y học) bị bệnh sỏi thận

Ngoại động từ

  1. Rải sỏi.
    • to gravel a pathrải sỏi một lối đi
  2. Làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào.
    • to be gravelledlúng túng biết nói thế nào

Dạng từ của gravel

Số nhiềugravels
Ngôi thứ ba số ítgravels
Hiện tại phân từ (-ing)graveling
Quá khứ phân từgraveled
Quá khứgraveled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gravel

Đồng nghĩa

Họ từ của gravel

Câu hỏi thường gặp

gravel nghĩa là gì?

gravel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sỏi, rải sỏi, làm bối rối, làm lúng túng.

gravel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravel: giọng Anh (UK) /ˈɡɹævəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹævəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.