TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

green light

US/ˈɡrin ˈlɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

green light nghĩa là đèn xanh, sự cho phép.

Nghĩa của green light

Danh từ

  1. Đèn xanh (tín hiệu giao thông).
  2. Thông tục; không đếm được Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).
    • to give the green light tođồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)

Dạng từ của green light

Số nhiềugreen lights

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với green light

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của green light

Câu hỏi thường gặp

green light nghĩa là gì?

green light (danh từ) nghĩa là đèn xanh, sự cho phép.

green light phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của green light: giọng Mỹ (US) /ˈɡrin ˈlɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.