green light
US/ˈɡrin ˈlɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
green light nghĩa là đèn xanh, sự cho phép.
Nghĩa của green light
Danh từ
- Đèn xanh (tín hiệu giao thông).
- Thông tục; không đếm được Sự cho phép (đi qua; làm việc gì).
- to give the green light tođồng ý cho làm, cho phép làm (việc gì)
Dạng từ của green light
| Số nhiều | green lights |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với green light
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của green light
Câu hỏi thường gặp
green light nghĩa là gì?
green light (danh từ) nghĩa là đèn xanh, sự cho phép.
green light phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của green light: giọng Mỹ (US) /ˈɡrin ˈlɑɪt/.