TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grounds

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹaʊndz/ US/ɡɹaʊndz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của grounds

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của grounds

Số nhiềugrounds

Họ từ của grounds

Câu ví dụ với grounds

  • Discrimination on grounds of race will not be tolerated. Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.
  • Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful. Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.