grounds
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹaʊndz/
US/ɡɹaʊndz/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của grounds
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của grounds
| Số nhiều | grounds |
Họ từ của grounds
Câu ví dụ với grounds
- Discrimination on grounds of race will not be tolerated. Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.
- Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful. Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).