gruelling
UK/ˈɡɹʊə.lɪŋ/
US/ˈɡɹu.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gruelling nghĩa là trận roi đau, trận đòn nhừ tử, làm kiệt sức, làm mệt nhoài.
Nghĩa của gruelling
Danh từ
- Thực vật học Trận roi đau, trận đòn nhừ tử.
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) gruesome.
- Làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử.
- a gruelling racecuộc chạy mệt nhoài
Dạng từ của gruelling
| So sánh hơn | more gruelling |
| So sánh nhất | most gruelling |
| Số nhiều | gruellings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gruelling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gruelling nghĩa là gì?
gruelling (danh từ, tính từ) nghĩa là trận roi đau, trận đòn nhừ tử, làm kiệt sức, làm mệt nhoài.
gruelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gruelling: giọng Anh (UK) /ˈɡɹʊə.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹu.lɪŋ/.