TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gruelling

UK/ˈɡɹʊə.lɪŋ/ US/ˈɡɹu.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

gruelling nghĩa là trận roi đau, trận đòn nhừ tử, làm kiệt sức, làm mệt nhoài.

Nghĩa của gruelling

Danh từ

  1. Thực vật học Trận roi đau, trận đòn nhừ tử.

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) gruesome.
  2. Làm kiệt sức, làm mệt nhoài, làm mệt lử.
    • a gruelling racecuộc chạy mệt nhoài

Dạng từ của gruelling

So sánh hơnmore gruelling
So sánh nhấtmost gruelling
Số nhiềugruellings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gruelling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gruelling nghĩa là gì?

gruelling (danh từ, tính từ) nghĩa là trận roi đau, trận đòn nhừ tử, làm kiệt sức, làm mệt nhoài.

gruelling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gruelling: giọng Anh (UK) /ˈɡɹʊə.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹu.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.