gruel
UK/ˈɡɹuːəl/
US/ˈɡɹuːəl/
giọng máy của trình duyệt
gruel nghĩa là cháo, cháo suông, cháo đặc.
Nghĩa của gruel
Danh từ
- Cháo (cho người ốm); cháo suông.
Dạng từ của gruel
| Số nhiều | gruels |
| Ngôi thứ ba số ít | gruels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grueling |
| Quá khứ phân từ | grueled |
| Quá khứ | grueled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gruel
Đồng nghĩa
Họ từ của gruel
Cụm từ, thành ngữ với gruel
- to have (get) one's gruel — (Thông tục) Bị phạt; Bị đánh thua liểng xiểng; Bị giết.
- to give somebody his gruel — Đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn; Giết ai đi.
Câu hỏi thường gặp
gruel nghĩa là gì?
gruel (danh từ) nghĩa là cháo, cháo suông, cháo đặc.
gruel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gruel: giọng Anh (UK) /ˈɡɹuːəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹuːəl/.