TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gruel

UK/ˈɡɹuːəl/ US/ˈɡɹuːəl/ giọng máy của trình duyệt

gruel nghĩa là cháo, cháo suông, cháo đặc.

Nghĩa của gruel

Danh từ

  1. Cháo (cho người ốm); cháo suông.

Dạng từ của gruel

Số nhiềugruels
Ngôi thứ ba số ítgruels
Hiện tại phân từ (-ing)grueling
Quá khứ phân từgrueled
Quá khứgrueled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gruel

Đồng nghĩa

Họ từ của gruel

Cụm từ, thành ngữ với gruel

  • to have (get) one's gruel — (Thông tục) Bị phạt; Bị đánh thua liểng xiểng; Bị giết.
  • to give somebody his gruel — Đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn; Giết ai đi.

Câu hỏi thường gặp

gruel nghĩa là gì?

gruel (danh từ) nghĩa là cháo, cháo suông, cháo đặc.

gruel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gruel: giọng Anh (UK) /ˈɡɹuːəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹuːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.