gubernatorial
UK/ˌɡ(j)uː.bə.nəˈtɔː.ɹi.əl/
US/ˌɡ(j)ubə(r)nəˈtɔriəl/
giọng máy của trình duyệt
gubernatorial nghĩa là thống đốc, thủ hiến, chính phủ.
Nghĩa của gubernatorial
Tính từ
- Thuộc Thống đốc, (thuộc) thủ hiến.
- a gubernatorial electioncuộc bầu cử thống đốc bang
- Thuộc Chính phủ.
- Từ lóng (thuộc) cha; (thuộc) chú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gubernatorial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gubernatorial nghĩa là gì?
gubernatorial (tính từ) nghĩa là thống đốc, thủ hiến, chính phủ.
gubernatorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gubernatorial: giọng Anh (UK) /ˌɡ(j)uː.bə.nəˈtɔː.ɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌɡ(j)ubə(r)nəˈtɔriəl/.