TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gubernatorial

UK/ˌɡ(j)uː.bə.nəˈtɔː.ɹi.əl/ US/ˌɡ(j)ubə(r)nəˈtɔriəl/ giọng máy của trình duyệt

gubernatorial nghĩa là thống đốc, thủ hiến, chính phủ.

Nghĩa của gubernatorial

Tính từ

  1. Thuộc Thống đốc, (thuộc) thủ hiến.
    • a gubernatorial electioncuộc bầu cử thống đốc bang
  2. Thuộc Chính phủ.
  3. Từ lóng (thuộc) cha; (thuộc) chú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gubernatorial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gubernatorial nghĩa là gì?

gubernatorial (tính từ) nghĩa là thống đốc, thủ hiến, chính phủ.

gubernatorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gubernatorial: giọng Anh (UK) /ˌɡ(j)uː.bə.nəˈtɔː.ɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌɡ(j)ubə(r)nəˈtɔriəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.