TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guddle

UK/ˈɡʌd(ə)l/ US/ˈɡʌd(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

guddle nghĩa là mò, mò cá.

Nghĩa của guddle

Động từ

  1. Ê-cốt Mò (cá); mò cá.

Dạng từ của guddle

Ngôi thứ ba số ítguddles
Hiện tại phân từ (-ing)guddling
Quá khứ phân từguddled
Quá khứguddled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guddle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

guddle nghĩa là gì?

guddle (động từ) nghĩa là mò, mò cá.

guddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guddle: giọng Anh (UK) /ˈɡʌd(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌd(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.