guddle
UK/ˈɡʌd(ə)l/
US/ˈɡʌd(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
guddle nghĩa là mò, mò cá.
Nghĩa của guddle
Động từ
- Ê-cốt Mò (cá); mò cá.
Dạng từ của guddle
| Ngôi thứ ba số ít | guddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guddling |
| Quá khứ phân từ | guddled |
| Quá khứ | guddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guddle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
guddle nghĩa là gì?
guddle (động từ) nghĩa là mò, mò cá.
guddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guddle: giọng Anh (UK) /ˈɡʌd(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌd(ə)l/.