guess
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɛs/
US/ɡɛs/
giọng máy của trình duyệt
guess nghĩa là sự đoán, sự ước chừng, đoán, phỏng đoán.
Nghĩa của guess
Danh từ
- Sự đoán, sự ước chừng.
- to make a guessđoán
- it's anybody's guesschỉ là sự phỏng đoán của mỗi người
- at a guess; by guessđoán chừng hú hoạ
Động từ
- Đoán, phỏng đoán, ước chừng.
- can you guess my weight (how much I weigh, what my weight is)?anh có đoán được tôi cân nặng bao nhiêu không?
- to guess right (wrong)đoán đúng (sai)
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nghĩ, chắc rằng.
- I guess it's going to raintôi chắc rằng trời sắp mưa
Dạng từ của guess
| Ngôi thứ ba số ít | guesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guessing |
| Quá khứ phân từ | guessed |
| Quá khứ | guessed |
| Số nhiều | guesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guess
Đồng nghĩa
Họ từ của guess
Câu ví dụ với guess
- You can probably guess what happens though. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
- I guess the battery must be dead. Tôi đoán cái pin phải bị hỏng.
- Guess what I found on the beach. Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè.
- I guess you'll need some help. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ.
- Can you guess what this is? Đố bạn biết đây là cái gì!
- I guess Tom will never get over that. Tôi đoán Tom sẽ không bao giờ vượt qua được điều đó.
- I guess our teacher is over fifty years old. Tôi đoán là thầy giáo của chúng ta đã hơn 50 rồi.
- I guess this is yours. Tôi đoán đây là của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
guess nghĩa là gì?
guess (danh từ, động từ) nghĩa là sự đoán, sự ước chừng, đoán, phỏng đoán.
guess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guess: giọng Anh (UK) /ɡɛs/, giọng Mỹ (US) /ɡɛs/.