guzzler
US/ˈɡə.zə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
guzzler nghĩa là kẻ ăn tục.
Nghĩa của guzzler
Danh từ
- Kẻ ăn tục; kẻ tham ăn tham uống.
Dạng từ của guzzler
| Số nhiều | guzzlers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guzzler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
guzzler nghĩa là gì?
guzzler (danh từ) nghĩa là kẻ ăn tục.
guzzler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guzzler: giọng Mỹ (US) /ˈɡə.zə.lɜː/.