TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guzzler

US/ˈɡə.zə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

guzzler nghĩa là kẻ ăn tục.

Nghĩa của guzzler

Danh từ

  1. Kẻ ăn tục; kẻ tham ăn tham uống.

Dạng từ của guzzler

Số nhiềuguzzlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guzzler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

guzzler nghĩa là gì?

guzzler (danh từ) nghĩa là kẻ ăn tục.

guzzler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guzzler: giọng Mỹ (US) /ˈɡə.zə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.