TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sot

UK/sɒt/ US/sɒt/ giọng máy của trình duyệt

sot nghĩa là nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.

Nghĩa của sot

Danh từ

  1. Người nghiện rượu bí tỉ.
  2. Người đần độn vì rượu.

Nội động từ

  1. Nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.

Dạng từ của sot

Số nhiềusots
Ngôi thứ ba số ítsots
Hiện tại phân từ (-ing)sotting
Quá khứ phân từsotted
Quá khứsotted
So sánh hơnmore sot
So sánh nhấtmost sot

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sot

Đồng nghĩa

Họ từ của sot

Câu hỏi thường gặp

sot nghĩa là gì?

sot (danh từ, nội động từ) nghĩa là nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.

sot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sot: giọng Anh (UK) /sɒt/, giọng Mỹ (US) /sɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.