sot
UK/sɒt/
US/sɒt/
giọng máy của trình duyệt
sot nghĩa là nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.
Nghĩa của sot
Danh từ
- Người nghiện rượu bí tỉ.
- Người đần độn vì rượu.
Nội động từ
- Nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.
Dạng từ của sot
| Số nhiều | sots |
| Ngôi thứ ba số ít | sots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sotting |
| Quá khứ phân từ | sotted |
| Quá khứ | sotted |
| So sánh hơn | more sot |
| So sánh nhất | most sot |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sot
Đồng nghĩa
Họ từ của sot
Câu hỏi thường gặp
sot nghĩa là gì?
sot (danh từ, nội động từ) nghĩa là nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.
sot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sot: giọng Anh (UK) /sɒt/, giọng Mỹ (US) /sɒt/.