guzzle
UK/ˈɡʌzəl/
US/ˈɡʌzəl/
giọng máy của trình duyệt
guzzle nghĩa là ăn uống tục, ăn uống tham lam.
Nghĩa của guzzle
Động từ
- Ăn uống tục, ăn uống tham lam.
- to guzzle beeruống bia ừng ực
- Tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù.
Dạng từ của guzzle
| Ngôi thứ ba số ít | guzzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guzzling |
| Quá khứ phân từ | guzzled |
| Quá khứ | guzzled |
| Số nhiều | guzzles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guzzle
Đồng nghĩa
Họ từ của guzzle
Câu hỏi thường gặp
guzzle nghĩa là gì?
guzzle (động từ) nghĩa là ăn uống tục, ăn uống tham lam.
guzzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guzzle: giọng Anh (UK) /ˈɡʌzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌzəl/.