TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guzzle

UK/ˈɡʌzəl/ US/ˈɡʌzəl/ giọng máy của trình duyệt

guzzle nghĩa là ăn uống tục, ăn uống tham lam.

Nghĩa của guzzle

Động từ

  1. Ăn uống tục, ăn uống tham lam.
    • to guzzle beeruống bia ừng ực
  2. Tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù.

Dạng từ của guzzle

Ngôi thứ ba số ítguzzles
Hiện tại phân từ (-ing)guzzling
Quá khứ phân từguzzled
Quá khứguzzled
Số nhiềuguzzles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guzzle

Đồng nghĩa

Họ từ của guzzle

Câu hỏi thường gặp

guzzle nghĩa là gì?

guzzle (động từ) nghĩa là ăn uống tục, ăn uống tham lam.

guzzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guzzle: giọng Anh (UK) /ˈɡʌzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡʌzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.